Trường Mầm non Sao Sáng 8 được thành lập và đi vào hoạt động từ năm 1990 thuộc Uỷ ban nhân dân Quận Ngô Quyền với tổng diện tích 2957,8m2 cho một điểm trường thuộc phường Đông Khê thuộc quận Ngô Quyền, nay là phường Gia Viên, thành phố Hải Phòng.
Đến nay nhà trường đã được xây dựng khang trang, thoáng mát, từng bước trang bị đầy đủ đồ dùng, đồ chơi trong lớp, ngoài trời cùng với hệ thống trang thiết bị đồng bộ hiện đại đáp ứng cho công tác CSGD trẻ theo yêu cầu.
Trong quá trình xây dựng và phát triển, các thế hệ cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên nhà trường luôn đoàn kết, không ngừng nỗ lực phấn đấu thi đua dạy tốt, học tốt nên đã có nhiều đóng góp tích cực, hiệu quả vào sự nghiệp giáo dục của địa phương. Trường được Ủy ban nhân dân Thành phố, tặng Bằng khen năm
- Trường có đội ngũ cán bộ, giáo viên, nhân viên tâm huyết, nhiệt tình, trách nhiệm luôn phấn đấu hoàn thành tốt mọi nhiệm vụ được giao.
- Xây dựng môi trường giáo dục hiện đại, trong đó đề cao sự phát triển cá nhân và năng khiếu riêng biệt của trẻ
- Xây dựng nhà trường có uy tín về chất lượng giáo dục, phù hợp với yêu cầu đổi mới và hội nhập.
- Tiếp tục duy trì nâng cao chất lượng phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ 5 tuổi trong những năm tiếp theo, nâng cao chất lượng nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục trẻ đạt hiệu quả cao.
3. Cơ sở vật chất
| TT | Nội dung | Số lượng | Bình quân |
|
| I | Tổng số phòng | 10 | Số m2/trẻ em |
|
| II | Loại phòng học |
| - |
|
| 1 | Phòng học kiên cố | 10 | - |
|
| III | Khối hành chính, quản trị. |
|
|
|
| 1 | Phòng hiệu trưởng. | 1 |
|
|
| 2 | Phòng phó hiệu trưởng. | 1 |
|
|
| 3 | Phòng tài vụ | 1 |
|
|
| 4 | Phòng bếp | 1 |
|
|
| 5 | Phòng y tế. | 1 |
|
|
| 6 | Phòng hội trường | 1 |
|
|
| IV | Số điểm trường |
| - |
|
| V | Tổng diện tích đất toàn trường (m2) | 1335 .4 (m2) |
|
|
| VI | Tổng diện tích sân chơi (m2) | 524 (m2) |
|
|
| VII | Tổng diện tích một số loại phòng |
|
|
|
| 1 | Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2) | 420(m2) |
|
|
| 2 | Diện tích phòng ngủ (m2) |
|
|
|
| 3 | Diện tích phòng vệ sinh (m2) | 115(m2 |
|
|
| 4 | Diện tích hiên chơi (m2) |
|
|
|
| 5 | Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2) | 80 (m2) |
|
|
| 6 | Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2) | 82 (m2) |
|
|
| 7 | Diện tích nhà bếp và kho (m2) | 98 (m2) |
|
|
| VIII | Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (Đơn vị tính: bộ) | 470 | Số bộ/nhóm (lớp) |
|
| 1 | Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định |
|
|
|
| IX | Tổng số đồ chơi ngoài trời |
| Số bộ/sân chơi (trường) |
|
| X | Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v... ) | Máy tính : 18 bộ Máy in : 15 chiếc
|
|
|
| XI | Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiểu theo quy định) |
| Số thiết bị/nhóm (lớp) |
|
| 1 | Đồ chơi ngoài trời | 15 |
|
|
| 2 | Bàn ghế đúng quy cách | 200 |
|
|
| 3 | Loa giàn âm thanh | 2 |
|
|
| 4 | Máy điều hòa | 26 |
|
|
| 5 | Máy giặt | 1 |
|
|
| 6 | Tủ lạnh | 02 |
|
|
| 7 | Tủ cấp đông | 02 |
|
|
| 8 | Nhà vệ sinh | Số lượng (m2) | ||
| Dùng cho giáo viên | Dùng cho trẻ | |||
|
| Chung | Nam/Nữ | ||
|
| Đạt chuẩn vệ sinh* | 06 | 15 |
|
|
| Chưa đạt chuẩn vệ sinh* |
|
|
|
| 9 | Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh | Có |
|
|
| 10 | Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) | Có |
|
|
| 11 | Kết nối internet | Có |
|
|
| 12 | Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục | Có |
|
|
| 13 | Tường rào xây | Có |
|
|
|
|
| Có |
|
|