Giới thiệu đơn vị

Chào mừng bạn đến với website Trường Mầm Non Sao Sáng 8
  • Tiếng Việt
  • English
  • 中文
  • Français
  • 日本語
  • 한국어
  • Español
  • Русский
  • Deutsch
  • ไทย
  • ລາວ
  • हिन्दी
  • Português

Lịch sử hình thành

Trường Mầm non Sao Sáng 8 được thành lập và đi vào hoạt động từ năm 1990 thuộc Uỷ ban nhân dân Quận Ngô Quyền với tổng diện tích 2957,8m2 cho một điểm trường thuộc phường Đông Khê thuộc quận Ngô Quyền, nay là phường Gia Viên, thành phố Hải Phòng. 

Đến nay nhà trường đã được xây dựng khang trang, thoáng mát, từng bước trang bị đầy đủ đồ dùng, đồ chơi trong lớp, ngoài trời cùng với hệ thống trang thiết bị đồng bộ hiện đại đáp ứng cho công tác CSGD trẻ theo yêu cầu. 

Trong quá trình xây dựng và phát triển, các thế hệ cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên nhà trường luôn đoàn kết, không ngừng nỗ lực phấn đấu thi đua dạy tốt, học tốt nên đã có nhiều đóng góp tích cực, hiệu quả vào sự nghiệp giáo dục của địa phương. Trường được Ủy ban nhân dân Thành phố, tặng Bằng khen năm


Lịch sử hình thành

Thông tin cơ bản

Số giáo viên: 36
Số học sinh: 335
Số lớp học: 10

Định hướng phát triển

- Trường có đội ngũ cán bộ, giáo viên, nhân viên tâm huyết, nhiệt tình,  trách nhiệm luôn phấn đấu hoàn thành tốt mọi nhiệm vụ được giao.

- Xây dựng môi trường giáo dục hiện đại, trong đó đề cao sự phát triển cá nhân và năng khiếu riêng biệt của trẻ

- Xây dựng nhà trường có uy tín về chất lượng giáo dục, phù hợp với yêu cầu đổi mới và hội nhập.

- Tiếp tục duy trì nâng cao chất lượng phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ 5 tuổi trong những năm tiếp theo, nâng cao chất lượng nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục trẻ đạt hiệu quả cao.

Cơ sở vật chất

3. Cơ sở vật chất

TT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

 

I

Tổng số phòng

10

Số m2/trẻ em

 

II

Loại phòng học

 

-

 

1

Phòng học kiên cố

10

-

 

III

Khối hành chính, quản trị.

 

 

 

1

Phòng hiệu trưởng.

1

 

 

2

Phòng phó hiệu trưởng.

1

 

 

3

Phòng tài vụ

1

 

 

4

Phòng bếp

1

 

 

5

Phòng y tế.

1

 

 

6

Phòng hội trường

1

 

 

IV

Số điểm trường

 

-

 

V

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

1335 .4 (m2)

 

 

VI

Tổng diện tích sân chơi (m2)

524 (m2)

 

 

VII

Tổng diện tích một số loại phòng

 

 

 

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

420(m2)

 

 

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

 

 

 

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

115(m2

 

 

4

Diện tích hiên chơi (m2)

 

 

 

5

Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2)

80 (m2)

 

 

6

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2)

82 (m2)

 

 

7

Diện tích nhà bếp và kho (m2)

98 (m2)

 

 

VIII

Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

470

Số bộ/nhóm (lớp)

 

1

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định

 

 

 

IX

Tổng số đồ chơi ngoài trời

 

Số bộ/sân chơi (trường)

 

X

Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v... )

Máy tính : 18 bộ

Máy in : 15 chiếc

 

 

 

XI

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiểu theo quy định)

 

Số thiết bị/nhóm (lớp)

 

1

Đồ chơi ngoài trời

15

 

 

2

Bàn ghế đúng quy cách

200

 

 

3

Loa giàn âm thanh

2

 

 

4

Máy điều hòa

26

 

 

5

Máy giặt

1

 

 

6

Tủ lạnh

02

 

 

7

Tủ cấp đông

02

 

 

8

Nhà vệ sinh

Số lượng (m2)

Dùng cho giáo viên

Dùng cho trẻ

 

Chung

Nam/Nữ

 

Đạt chuẩn vệ sinh*

06

15

 

 

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

9

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

 

 

10

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

 

 

11

Kết nối internet

 

 

12

Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục

 

 

13

Tường rào xây

 

 

 

 

 

 


Sơ đồ website